ước chừng

Học thuật
Thân thiện
ước chừng

Anh ấy ước chừng chiều cao của cái cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ước tính một cách tương đối, không chính xác tuyệt đối: Hành động đưa ra một con số, lượng, hoặc mức độ dựa trên sự phỏng đoán, quan sát hoặc kinh nghiệm, thay vì đo đếm hay tính toán chính xác.
    • Nhớ/liên tưởng một cách mơ hồ, không rõ ràng: Hành động nhớ lại hoặc hình dung về một điều đó một cách không đầy đủ hoặc không chắc chắn.
  2. Phó từ:

    • Một cách đại khái, tương đối: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động được thực hiện một cách gần đúng, không cần độ chính xác cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ước chừng căn phòng rộng khoảng 20 mét vuông. (Hành động ước tính diện tích.)
    • Tôi chỉ ước chừng đã gặp anh ta ở đâu đó rồi. (Hành động nhớ lại một cách mơ hồ.)
  • Phó từ:
    • ấy vẽ ước chừng sơ đồ căn nhà lên giấy. (Cách thức vẽ đại khái.)
    • Hãy tính toán ước chừng chi phí cho chuyến đi. (Cách thức tính toán tương đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ước chừng" thường đi kèm với các từ chỉ mức độ tương đối như "khoảng", "chừng", "độ", "vào khoảng", "chừng độ" để nhấn mạnh tính chất phỏng đoán.
    • Ước chừng khoảng một trăm người đã tham dự buổi lễ.
    • Công việc này còn ước chừng độ vài ngày nữa mới xong.
Biến thể từ gần giống
  • Ước lượng (động từ): Có nghĩa tương tự "ước chừng" nhưng thường mang tính chất kỹ thuật hoặc cơ sở hơn một chút.
  • Phỏng chừng (động từ): Từ đồng nghĩa, chỉ sự ước đoán dựa trên phỏng đoán.
  • Ước tính (động từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào việc đưa ra con số, thường dùng trong các ngữ cảnh cần độ tin cậy tương đối.
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng: Dùng để chỉ một con số hay phạm vi gần đúng.
  • Đại khái: Chỉ mức độ hoặc cách thức chung chung, không chi tiết.
  • Phỏng đoán: Đưa ra ý kiến, nhận định dựa trên thông tin không đầy đủ.
Từ trái nghĩa
  • Chính xác: Đúng hoàn toàn, không sai sót.
  • Tuyệt đối: Ở mức độ chính xác cao nhất, không ngoại lệ.
  • Cụ thể: Rõ ràng, chi tiết, không chung chung.
Thành ngữ liên quan
  • Làm ước chừng: Thực hiện một công việc một cách qua loa, đại khái, không cầu kỳ, tỉ mỉ.
    • Cứ làm ước chừng đi, không cần phải quá hoàn hảo.
ước chừng

Anh ấy ước chừng chiều cao của cái cây.

  1. 1. ước vào khoảng: ước chừng vài tạ ước chừng ngoài ba mươi. 2. Đại khái, không hoàn toàn chính xác: vẽ ước chừng nhớ ước chừng tính toán ước chừng.